Bảng tra trọng lượng ống inox 304

5/5 - (1 bình chọn)

Ống inox 304 là một trong những sản phẩm inox được sử dụng rất phổ biến, có thể nói inox 304 là dạng thép không gì được dùng nhiều nhất trong đời sống dân sinh cũng như sản xuất công nghiệp hiện nay. Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: trang trí nội – ngoại thất, kiến trúc và xây dựng, cơ khí,… Chính vì vậy, nên người mua muốn tìm hiểu các thông tin, đặc tính và nhất là trọng lượng của inox. Bài viết dưới đây, sẽ cung cấp đầy đủ và chỉ tiết về trọng lượng ống inox 304 mới nhất.

Thông số kĩ thuật ống inox 304

trọng lượng ống inox 304
Thông số kỹ thuật của ống inox 304 rất cần thiết cho việc lựa chọn sản phẩm.

Ống inox 304 trang trí

  • Đường kính: Phi 16 – Phi 168
  • Độ dày: 0.3mm – 2mm
  • Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu
  • Bề mặt: BA/HL
  • Tiêu chuẩn: ASTM A 554-15 (Mỹ)
  • Xuất xứ: Inox Gia Anh – Sản xuất tại Việt Nam

Ống inox 304 công nghiệp

  • Đường kính: Phi 21 – Phi 508
  • Độ dày: 2mm – 9.53mm
  • Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu
  • Bề mặt: 2B/No1
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312
  • Xuất xứ: Inox Gia Anh – Sản xuất tại Việt Nam

Bảng tra trọng lượng ống inox 304

Bảng trọng lượng ống inox công nghiệp

Đơn vị: kg/cây6m

Ống / Độ dày (mm)2.02.53.03.54.04.55.0
DN15-F21.345.726.978.149.23
DN20-F26.677.308.9410.5011.99
DN25-F33.409.2911.4213.4915.4817.57
DN32-F42.1611.8814.6617.3720.0122.8025.32
DN40-F48.2613.6816.9220.0823.1726.4529.4232.32
DN50-F60.3317.2521.3825.4429.4233.6637.5341.33
DN60(65)-F76.0321.9027.1932.4037.5443.0548.0953.06
DN80-F88.9025.7331.9838.1644.2650.8056.8162.75
DN90-F101.6029.4636.6443.7550.7858.3365.2872.16
DN100-F114.3033.2241.3449.3857.3565.9273.8281.65
DN125-F141.3041.2051.3261.3671.3382.0591.97101.82
DN150-F168.2849.1861.2973.3385.2998.17110.11121.97
DN200-F219.0864.2180.0895.87111.59128.53144.26159.92
DN250-F273.05119.82139.53160.79180.55200.23

Chú ý: Bảng tính trọng lượng này chỉ là tương đối và để tham khảo đối chiếu. Cân trên thực tế mới là chính xác.

Bảng trọng lượng ống inox trang trí

Đơn vị: kg/cây6m

Ống/ Độ dày (mm)0.30.330.350.40.450.50.60.70.80.91.01.21.31.41.51.61.71.81.92.0
8.00.340.370.400.450.50.550.660.760.850.9501.04
9.50.410.450.470.540.600.670.790.9101.031.141.26
12.70.550.600.640.730.820.9001.071.241.411.571.731.8902.042.19
15.90.690.760.800.9201.031.141.361.571.792.002.202.412.612.813.003.19
19.10.830.920.971.111.241.381.641.902.172.422.682.933.183.423.663.904.14
22.20.9701.071.131.291.451.61.922.232.532.843.143.433.7304.024.314.594.87
25.41.111.221.301.481.661.842.202.562.913.263.613.954.294.634.975.305.63
31.81.631.8602.092.312.773.223.674.114.564.995.435.866.296.717.15
38.11.952.232.512.783.333.874.414.955.4906.026.5507.087.608.128.64
42.72.502.813.123.744.354.965.566.176.777.377.968.559.149.73
50.82.983.353.724.455.195.926.647.3708.098.809.2510.2310.9411.6413.0413.7414.43
63.54.665.586.507.428.339.2410.1511.0611.9612.8613.7514.6516.4317.3118.19
76.07.808.9010.0011.0912.1813.2714.3615.4516.5317.6119.7520.8221.89
89.09.1410.4411.7313.0114.3015.5816.8618.1419.4120.6823.2124.4725.73
101.011.8613.3214.7916.2517.7119.1720.6222.0723.5226.4127.8529.28
114.015.0516.7118.3720.0221.7623.4124.9626.6029.8731.5033.13

Chú ý: Bảng tính trọng lượng này chỉ là tương đối và để giúp tham khảo đối chiếu. Trên thực tế thì cân trực tiếp mới là chính xác.

Cách tính trọng lượng ống inox công nghiệp 304

Trọng lượng ống inox 304 được tính theo công thức cụ thể như sau:

Khối lượng ống inox (kg)= (Đường kính – Độ dày) x độ dày x chiều dài ống thép x 0.0249

Trong đó:

  • Đường kính (mm)
  • Độ dày (mm)
  • Chiều dài m
  • 0.0249 = 3.14 x 0.00793 (trọng lượng riêng của thép không gỉ )

Ví dụ để biết trọng lượng inox 304 phi 60 chi tiết có độ dài 6m đường kính 60mm, độ dày 2mm

Khối lượng ống inox = (60-2)x2x6x0.0249 = 17,33 (kg) .

Đơn vị sản xuất, cung cấp ống inox 304 chất lượng và uy tín

Inox Gia Anh là đơn vị chuyên sản xuất và phân phối inox chất lượng và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Bao gồm rất nhiều chủng loại như ống inox công nghiệp 304, ống inox trang trí 304, hộp inox 304, tấm inox, cuộn inox,… Được sản xuất theo dây chuyền hiện đại bậc nhất hiện nay. Đạt tiêu chuẩn ASTM ( Mỹ) và được đánh giá cao về độ bền và tuổi thọ, tính thẩm mĩ cũng như khả năng ứng dụng rộng rãi.

Với hệ thống máy móc trang thiết bị hiện đại, Inox Gia Anh sẵn sàng sản xuất và cung ứng theo kích thước yêu cầu. Đội ngũ xe tải vận chuyển tận nơi 24/7.

Ngoài ra, Inox Gia Anh luôn chú ý đến dịch vụ chăm sóc khách hàng, xây dựng chính sách bán hàng và hậu mãi chuyên nghiệp. Với hơn 500 đại lí lớn nhỏ từ Bắc vào Nam cùng hàng nghìn đối tác, chúng tôi cam kết sẽ mang đến cho quý khách hàng sự hài lòng tuyệt đối.

Qua bài viết trên đây, bạn cũng đã biết chi tiết hơn về trọng lượng của ống inox 304. Nếu còn thắc mắc nào cần được giải đáp, bạn vui lòng liên hệ Hotline/ Zalo: 0931 71 74 77 để được hỗ trợ một cách nhanh nhất.

Ban thấy bài viết này thế nào?

Kém * Bình thường ** Hứa hẹn *** Tốt **** Rất tốt *****

5/5 - (1 bình chọn)